GVocab

GVocab

Upgrade
  1. Home
  2. /
  3. Pronunciation & Writing
  4. /
  5. IPA Chart
  6. /
  7. θ
IPA Chart

θ

Example: thick
Pronunciation demo video
Pronunciation tip
Đặt đầu lưỡi giữa hai hàm răng, đẩy hơi ra - âm vô thanh; đây là âm không có trong tiếng Việt nên rất dễ đọc nhầm thành /t/ hoặc /s/.
Common spellings
th
Example words
thick
bath
think
three
tooth
month
author
birthday
throw
thumb
healthy
north
Example sentences
I think about three teeth in my mouth.
Tôi nghĩ về ba cái răng trong miệng mình.
Take a bath once a month.
Hãy tắm bồn một lần mỗi tháng.
The author thinks about his birthday.
Tác giả nghĩ về sinh nhật của mình.
I hurt my thumb while trying to throw the ball.
Tôi bị đau ngón tay cái khi cố ném quả bóng.
Eating healthy food keeps your tooth strong.
Ăn uống lành mạnh giúp răng chắc khỏe.
We drove north for three hours.
Chúng tôi lái xe về phía bắc trong ba giờ.
I think my birthday is next month.
Tôi nghĩ sinh nhật của tôi là vào tháng tới.
The author lives in the north and takes a bath every month.
Tác giả sống ở phía bắc và tắm mỗi tháng.
She has a thick book about healthy living.
Cô ấy có một cuốn sách dày về lối sống lành mạnh.
I think I broke my thumb throwing three balls.
Tôi nghĩ tôi đã làm gãy ngón tay cái khi ném ba quả bóng.
My tooth hurts, so I need a healthy diet this month.
Răng tôi bị đau, vì vậy tháng này tôi cần một chế độ ăn lành mạnh.
The author will throw a party for his birthday.
Tác giả sẽ tổ chức một bữa tiệc cho sinh nhật của mình.