GVocab

GVocab

Upgrade
  1. Home
  2. /
  3. Pronunciation & Writing
  4. /
  5. IPA Chart
  6. /
  7. k
IPA Chart

k

Example: code
Pronunciation demo video
Pronunciation tip
Gốc lưỡi nâng lên chạm vòm miệng mềm rồi bật ra; âm vô thanh.
Common spellings
kcckquch
Example words
kite
back
cat
school
queen
kitchen
cake
look
class
week
market
cold
Example sentences
The queen flew a kite back to school.
Nữ hoàng thả diều trở về trường.
My cat likes the kitchen clock.
Con mèo của tôi thích chiếc đồng hồ trong bếp.
Look at the cake in the kitchen.
Nhìn chiếc bánh trong bếp kìa.
The queen went back to school after the cold week.
Nữ hoàng trở lại trường học sau một tuần lạnh giá.
My cat likes to look at the cake in the kitchen.
Con mèo của tôi thích nhìn chiếc bánh trong bếp.
Our class went to the market to buy a cake.
Lớp chúng tôi đã đến chợ để mua một chiếc bánh.
The kite flew back over the cold market.
Con diều bay ngược trở lại phía trên khu chợ lạnh.
Every week, the school takes the class to the market.
Mỗi tuần, trường đưa lớp học đến chợ.
Look at the kitchen; it's cold this week.
Nhìn vào bếp xem, tuần này lạnh quá.
The cat sat back in the kitchen and took a look.
Con mèo ngồi lùi lại trong bếp và nhìn một cái.
The queen's kite got stuck near the school.
Con diều của nữ hoàng bị mắc kẹt gần trường học.
We baked a cake in class last week.
Chúng tôi đã nướng một chiếc bánh trong lớp tuần trước.