GVocab

GVocab

Upgrade
  1. Home
  2. /
  3. Pronunciation & Writing
  4. /
  5. IPA Chart
  6. /
  7. eə
IPA Chart

eə

Example: hair
Pronunciation demo video
Pronunciation tip
Âm đôi trượt từ /e/ sang schwa /ə/; đây là âm chỉ có trong giọng Anh-Anh, giọng Anh-Mỹ thường đọc gần giống /er/.
Common spellings
airareereear
Example words
hair
there
bear
chair
where
careful
fair
square
share
stairs
wear
parent
Example sentences
Sit on the chair over there.
Ngồi lên ghế đằng kia.
Where is the bear? Be careful!
Con gấu ở đâu vậy? Cẩn thận đấy!
The fair is held in the square.
Hội chợ được tổ chức ở quảng trường.
Please share your chair with your parent.
Hãy chia sẻ ghế của bạn với phụ huynh của bạn.
Be careful on the stairs, there is a bear nearby!
Hãy cẩn thận trên cầu thang, có một con gấu ở gần đó!
Where can I wear this fair dress?
Tôi có thể mặc chiếc váy hội chợ này ở đâu?
Her parent sat in the square near the stairs.
Phụ huynh của cô ấy ngồi ở quảng trường gần cầu thang.
There is a chair for your hair appointment.
Có một chiếc ghế cho buổi hẹn làm tóc của bạn.
We share a square room with our parent.
Chúng tôi chia sẻ một căn phòng vuông với phụ huynh của mình.
Be careful, the stairs are near the bear cage.
Hãy cẩn thận, cầu thang gần chuồng gấu.
Where is the fair? I want to wear my new hat there.
Hội chợ ở đâu? Tôi muốn mặc chiếc mũ mới của mình ở đó.
My parent bought a chair and a square table.
Phụ huynh của tôi đã mua một chiếc ghế và một chiếc bàn vuông.